Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TEST LET 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Tố Như (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 12-05-2012
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Tố Như (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 12-05-2012
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Hoan My English Center
Name: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………..
Class: Let’s Go 1
Marks
TEST
I. Nghe và đánh dấu tích (() vào từ mà em nghe được. ( Tick (() the word as you hear).
1. seven seventeen
2. four fourteen
3. nine nineteen
4. three thirteen
5. six sixteen
6. one ten
II. Đánh dấu tích (() vào đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau. (Tick (() the box to show the best choice for the completion of the sentences).
1. They are from _______________________ .
( A. Singapore
( B. Vietnamese
( C. English
( D. American
2. How many___________are there on the table? – There are eighteen.
( A. book
( B. pencils
( C. pencil
( D. ruler
3. Is she a student? – ___________________.
( A. Yes, he is
( B. No, she isn’t
( C. No, it isn’t
( D. No, he isn’t
4. ________________your birthday? It’s in May.
( A. What’s
( B. When’s
( C. Who’s
( D. Where’s
III. Chọn từ thích hợp nhất đã cho điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các câu sau.
( Choose the best answer from the boxes to complete the sentences)
1. He is ________________ Canada. He is Canadian.
2. Mr. White is _________teacher at Quang Trung School.
3. Who is __________? – He is an office worker.
4. The pen is________the bag.
5. A factory____________works in a factory.
6. There are ____________in my class. eight boys and 6 girls.
IV. Điền vào mỗi chỗ trống một (các chữ cái) hoặc một từ (các từ) để hoàn thành câu.
(Fill in the blank with missing character(s) or word(s))
W__ __ __ __ are your books? – They are on the table.
How __ __ ny desks are there in your classroom?
Tony is from England. He is E__ __ __ __ __ __.
Kate was born on July 18th , 2001. She is eleven y__ __ __ __ old this year.
I’m twelve. My birthday is __ __ May.
There are six c__ __ __ __ __ in the living room
Thank for __ __ __r help. – You’re we__ __ome.
This is my sister. __ __r name is Alice.
V. Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh.
1.
=>_____________________________________________________________________
2.
=>_____________________________________________________________________
3.
=>_____________________________________________________________________
4.
=>_____________________________________________________________________
5.
=>_____________________________________________________________________
VI. Loại một chữ cái trong các từ sau để có từ đúng.
(Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct)
DAANCER →________________ 2. ENGALAND →________________
3. FIRSNT →________________ 4. SHLOPKEEPER →________________
5. WORTK →________________ 6. TEACHT →________________
VII. Hãy ghép mỗi bức tranh với mỗi từ / cụm từ cho đúng cặp.
(Match the pictures with the words to make the right pairs).
Trả lời : 1…… 2…… 3…… 4…… 5…… 6……
----Good luck!---
Name: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………..
Class: Let’s Go 1
Marks
TEST
I. Nghe và đánh dấu tích (() vào từ mà em nghe được. ( Tick (() the word as you hear).
1. seven seventeen
2. four fourteen
3. nine nineteen
4. three thirteen
5. six sixteen
6. one ten
II. Đánh dấu tích (() vào đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau. (Tick (() the box to show the best choice for the completion of the sentences).
1. They are from _______________________ .
( A. Singapore
( B. Vietnamese
( C. English
( D. American
2. How many___________are there on the table? – There are eighteen.
( A. book
( B. pencils
( C. pencil
( D. ruler
3. Is she a student? – ___________________.
( A. Yes, he is
( B. No, she isn’t
( C. No, it isn’t
( D. No, he isn’t
4. ________________your birthday? It’s in May.
( A. What’s
( B. When’s
( C. Who’s
( D. Where’s
III. Chọn từ thích hợp nhất đã cho điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các câu sau.
( Choose the best answer from the boxes to complete the sentences)
1. He is ________________ Canada. He is Canadian.
2. Mr. White is _________teacher at Quang Trung School.
3. Who is __________? – He is an office worker.
4. The pen is________the bag.
5. A factory____________works in a factory.
6. There are ____________in my class. eight boys and 6 girls.
IV. Điền vào mỗi chỗ trống một (các chữ cái) hoặc một từ (các từ) để hoàn thành câu.
(Fill in the blank with missing character(s) or word(s))
W__ __ __ __ are your books? – They are on the table.
How __ __ ny desks are there in your classroom?
Tony is from England. He is E__ __ __ __ __ __.
Kate was born on July 18th , 2001. She is eleven y__ __ __ __ old this year.
I’m twelve. My birthday is __ __ May.
There are six c__ __ __ __ __ in the living room
Thank for __ __ __r help. – You’re we__ __ome.
This is my sister. __ __r name is Alice.
V. Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh.
1.
=>_____________________________________________________________________
2.
=>_____________________________________________________________________
3.
=>_____________________________________________________________________
4.
=>_____________________________________________________________________
5.
=>_____________________________________________________________________
VI. Loại một chữ cái trong các từ sau để có từ đúng.
(Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct)
DAANCER →________________ 2. ENGALAND →________________
3. FIRSNT →________________ 4. SHLOPKEEPER →________________
5. WORTK →________________ 6. TEACHT →________________
VII. Hãy ghép mỗi bức tranh với mỗi từ / cụm từ cho đúng cặp.
(Match the pictures with the words to make the right pairs).
Trả lời : 1…… 2…… 3…… 4…… 5…… 6……
----Good luck!---
 






Các ý kiến mới nhất